Chào mừng quý vị đến với Vì giáo viên điện tử
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi HSG Toán 9 (có ĐA)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Minh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:21' 01-11-2012
Dung lượng: 89.2 KB
Số lượt tải: 282
Nguồn:
Người gửi: Hà Minh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:21' 01-11-2012
Dung lượng: 89.2 KB
Số lượt tải: 282
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 9 CẤP HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO Năm học: 2011- 2012 - Môn: Toán
Ngày thi: 06/10/2012
ĐỀ CHÍNH THỨC: Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1: ( 3,0 điểm )
Chứng minh rằng với mọi x, y nguyên thì
A = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4 là số chính phương
Câu 2: (3,0 điểm)
Cho ba số dương a , b , c thỏa mãn . Chứng minh rằng :
Câu 3: ( 3,0 điểm)
a. Với x, y không âm, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P = x -
b. Cho a; b; c > 0 và: = 2. Tìm giá trị lớn nhất abc.
Câu 4: (3,0 điểm) :
Giải phương trình :
Câu 5 : (4.0 điểm)
Cho tam giác ABC có BC = a , CA = b , AB = c. Gọi đường cao hạ từ các đỉnh A,B,C xuống các cạnh BC , CA và AB tương ứng là ha , hb , hc . Gọi O là một điểm bất kỳ trong tam giác đó và khoảng cách từ O xuống ba cạnh BC, CA và AB tương ứng là x , y và z .
Tính
Câu 6: (4,0 điểm)
Cho đường tròn (O,r) .Xét hình thang ABCD ngoại tiếp đường tròn nói trên
trong đó BC //AD ; = ; = với 900 , 900 .
a. Chứng tỏ:
b. Tính S ABCD theo r , , . Với các góc , bằng bao nhiêu thì hình thang ABCD có diện tích nhỏ nhất và tính S nhỏ nhất theo r. ( S là diện tích của hình thang ABCD )
UBND HUYỆN HƯỚNG DẪN CHẤM
PHÒNG GD - ĐT ĐỀ THI HSG LỚP 9 CẤP HUYỆN
Năm học 2011– 2012 - Môn : Toán
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1
3,0 đ
A =(x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4
= (x + y)(x + 4y). (x + 2y)(x + 3y) + y4
= (x2 + 5xy + 4y2 )(x2 + 5xy + 6y2 )+ y4
= (x2 + 5xy + 5y2 - y2 )(x2 + 5xy + 5y2 + y2 ) + y4
= (x2 + 5xy + 5y2 )2 - y4 + y4
= (x2 + 5xy + 5y2 )2
Do x , y Z nên x2 + 5xy + 5y2 Z
A là số chính phương
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
Câu 2
3,0 đ
Từ giả thiết suy ra a , b , c thuộc (0 ; 1)
Tương tự :
Cộng vế theo vế các bất đẳng thức trên ta được :
(1)
Áp dụng bất đẳng thức cô si cho ba số dương nhận được :
(2)
Từ (1) và (2)
Đẳng thức xảy ra
0,5
0,5
1,0
0,5
0,5
Câu 3
3,0 đ
a
0,5
0,5
0,5
b
+ Tính được: (1)
+ Tượng tự ta có: (2)
(3)
+ Chỉ ra được các vế của các BĐT (1); (2); (3) đều dương nên nhân từng vế các BĐT (1); (2); (3) suy ra được: abc
+ Kết luận max abc = khi a = b = c =
0,5
0,25
0,5
0,25
Câu 4
3,0 đ
Điều kiện :
Ta có :
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO Năm học: 2011- 2012 - Môn: Toán
Ngày thi: 06/10/2012
ĐỀ CHÍNH THỨC: Thời gian làm bài: 150 phút
Câu 1: ( 3,0 điểm )
Chứng minh rằng với mọi x, y nguyên thì
A = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4 là số chính phương
Câu 2: (3,0 điểm)
Cho ba số dương a , b , c thỏa mãn . Chứng minh rằng :
Câu 3: ( 3,0 điểm)
a. Với x, y không âm, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P = x -
b. Cho a; b; c > 0 và: = 2. Tìm giá trị lớn nhất abc.
Câu 4: (3,0 điểm) :
Giải phương trình :
Câu 5 : (4.0 điểm)
Cho tam giác ABC có BC = a , CA = b , AB = c. Gọi đường cao hạ từ các đỉnh A,B,C xuống các cạnh BC , CA và AB tương ứng là ha , hb , hc . Gọi O là một điểm bất kỳ trong tam giác đó và khoảng cách từ O xuống ba cạnh BC, CA và AB tương ứng là x , y và z .
Tính
Câu 6: (4,0 điểm)
Cho đường tròn (O,r) .Xét hình thang ABCD ngoại tiếp đường tròn nói trên
trong đó BC //AD ; = ; = với 900 , 900 .
a. Chứng tỏ:
b. Tính S ABCD theo r , , . Với các góc , bằng bao nhiêu thì hình thang ABCD có diện tích nhỏ nhất và tính S nhỏ nhất theo r. ( S là diện tích của hình thang ABCD )
UBND HUYỆN HƯỚNG DẪN CHẤM
PHÒNG GD - ĐT ĐỀ THI HSG LỚP 9 CẤP HUYỆN
Năm học 2011– 2012 - Môn : Toán
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 1
3,0 đ
A =(x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4
= (x + y)(x + 4y). (x + 2y)(x + 3y) + y4
= (x2 + 5xy + 4y2 )(x2 + 5xy + 6y2 )+ y4
= (x2 + 5xy + 5y2 - y2 )(x2 + 5xy + 5y2 + y2 ) + y4
= (x2 + 5xy + 5y2 )2 - y4 + y4
= (x2 + 5xy + 5y2 )2
Do x , y Z nên x2 + 5xy + 5y2 Z
A là số chính phương
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
Câu 2
3,0 đ
Từ giả thiết suy ra a , b , c thuộc (0 ; 1)
Tương tự :
Cộng vế theo vế các bất đẳng thức trên ta được :
(1)
Áp dụng bất đẳng thức cô si cho ba số dương nhận được :
(2)
Từ (1) và (2)
Đẳng thức xảy ra
0,5
0,5
1,0
0,5
0,5
Câu 3
3,0 đ
a
0,5
0,5
0,5
b
+ Tính được: (1)
+ Tượng tự ta có: (2)
(3)
+ Chỉ ra được các vế của các BĐT (1); (2); (3) đều dương nên nhân từng vế các BĐT (1); (2); (3) suy ra được: abc
+ Kết luận max abc = khi a = b = c =
0,5
0,25
0,5
0,25
Câu 4
3,0 đ
Điều kiện :
Ta có :
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất