Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Download_11.jpg Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv 2219.jpg 2123.jpg 1918.jpg 1816.jpg 1718.jpg 1422.jpg 9a.jpg 397462112014.jpg 728.jpg 543.jpg 2109.jpg 1143.jpg SGK Tieng Anh 9 trang 10.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Vì giáo viên điện tử

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Động Từ Bất Qui Tắc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: NVP
    Người gửi: Nguyễn Văn Phong
    Ngày gửi: 01h:17' 20-11-2010
    Dung lượng: 33.0 KB
    Số lượt tải: 62
    Số lượt thích: 0 người
    QUY
    1 2 3
    1; Be thì, là
    2; Begin began begun bắt đầu
    4; Break broke broken thôi
    5; Blow blew blown làm gãy, làm vỡ…...
    6;Bring brought brought mang, vát
    7;Become became become thì, nghĩa là
    8;Build build baild xây dựng
    9; Buy bought bought mua 10;choose chose chosen lự chọn
    11;Come lựa chọn
    12;Const đến, tới
    13;Cut cut cut cắt, chặt
    14;Do did done làm
    15;Draw drew drawn bẻ
    16;Drive drove drawm lái xe
    17;Drink drank druwn uống
    18;Eat ate eaten ăn
    19;Fall fell fallen té ngã
    20;Fink found found tìm thấy
    21;Forget forgot forgotten quên
    22;Get got gotten cố, lấy
    23;Give gave given cho, tặng
    24;Go went gone đi
    25;Crow crew crowed mọc, lớn lên
    26;Have mộc
    27;Hear heard heard nghe
    28;Hold held held cầm, nắm
    29;Hart làm đau
    30;Keep kept kept giữ
    31;Know knew known biết
    32;Leave left left rời bỏ, rời khởi
    33;Lend lent lent cho mượn
    34;Let let let để, cho phép
    35;Hose đánh mất
    36;Make làm, tạo nên
    37;Meet met met gặp gỡ
    38;Pay paid paid trả
    39;Put put put đặt, để
    40;Tead đọc
    41;Ring rang rang reo
    42;Rise rose risen tặng, mọc
    43;Say said said nói
    44;See saw seen nhìn
    45;Run ran run chạy
    46;Sall Sold sold bán
    47;Send sent sent gửi
    48;Shake bắt tay
    49;Show showed shown trình diễn
    50;Shut shut shut giật
    51;Sing hát
    52;Sit sat sat ngồi
    53;Sleep shept shept ngủ
    54;Speak nói
    55;Speand tiêu sai
    56;Stand stood stood đứng
    57;Steal stole stolen ăn cắp
    58;Swim swam swum bơi
    59;Take took taken lấy
    60;Teach dạy
    61;Tell told told kể
    62;Think thought thought nghỉ
    63;Thow ném
    64;Understand hiểu
    65; Write wrote written viết

    The and
     
    Gửi ý kiến