Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Download_11.jpg Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv 2219.jpg 2123.jpg 1918.jpg 1816.jpg 1718.jpg 1422.jpg 9a.jpg 397462112014.jpg 728.jpg 543.jpg 2109.jpg 1143.jpg SGK Tieng Anh 9 trang 10.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Vì giáo viên điện tử

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giáo án Toán 8 (mới)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Hà Minh Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:51' 19-01-2011
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 85
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày sọan: 25/8/08 ChươngI- TỨ GIÁC
    Tiết: 01 §1. TỨ GIÁC
    I. MỤC TIÊU :
    ( Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
    ( Kỹ năng: Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi.
    ( Thái độ: Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản; cẩn thận trong hình vẽ, chính xác trong suy luận.
    II. CHUẨN BỊ :
    1. Giáo viên : ( Các dụng cụ vẽ, đo đoạn thẳng và góc.
    ( Bảng phụ vẽ các hình 1, 2, 3, 4, 5 và hình 6
    2. Học sinh : ( Xem bài mới ( thước thẳng
    ( Các dụng cụ vẽ ; đo đoạn thẳng và góc
    III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    1.Ổn định lớp(1 ph) : Kiểm tra sĩ số
    2. Kiểm tra bài cũ(5 ph) : Thay cho việc kiểm tra bài cũ, GV có thể :
    ( Nhắc lại sơ lược chương trình hình học 7
    ( Giới thiệu khái quát về chương trình hình học 8
    ( Giới thiệu sơ lược về nội dung chương I vào bài mới
    3. Bài mới:
    TL
    Hoạt động của Giáo viên
    Hoạt động của Học sinh
    Nội dung
    
    

    12’
    HĐ1 : Định nghĩa :
    GV cho HS nhắc lại định nghĩa tam giác
    GV treo bảng phụ hình 1
    Hỏi : Tìm sự giống nhau của các hình trên?

    GV giới thiệu : Mỗi hình a ; b ; c của hình 1 là một tứ giác.
    GV treo bảng phụ hình 2 và giới thiệu không phải là tứ giác.
    GV hỏi: Hình 2 có đặc điểm gì khác hình 1?
    Hỏi : Vậy thế nào là một tứ giác ABCD.
    GV giới thiệu cách gọi tên tứ giác và các yếu tố đỉnh ; cạnh ; góc như SGK.
    GV cho HS làm bài ?1
    GV giới thiệu hình 1a là hình tứ giác lồi
    Hỏi : Vậy tứ giác lồi là tứ giác như thế nào ?
    GV : (chốt lại vấn đề bằng định nghĩa và nhấn mạnh) : Khi nói đến tứ giác mà không nói gì thêm, ta hiểu đó là tứ giác lồi
    GV cho HS làm bài ?2 SGK
    GV treo bảng phụ ghi ?2 và hình 3 cho HS suy đoán và trả lời
    GV ghi kết quả lên bảng phụ.
    GV Chốt lại : Qua ?2 các em biết được các khái niệm 2 đỉnh kề, 2 cạnh kề, 2 đỉnh đối, 2 cạnh đối, góc kề, góc đối, đường chéo, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác.
    
    HS : nhắc lại
    HS : Nhận xét

    Trả lời : ( Hình tạo thành bởi bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
    ( Bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng


    Trả lời : Hình 2 hai đoạn thẳng BC, CD cùng nằm trên 1 đường thẳng


    Trả lời : HS nêu định nghĩa như SGK
    HS : nghe giảng


    -HS trả lời: hình 1a

    Trả lời : Nêu định nghĩa (SGK)

    HS theo dõi



    HS : quan sát hình 3 suy đoán và trả lời
    a)Hai đỉnh kề nhau: A và B; B và C; C và D; D và A
    Hai đỉnh đối nhau:A và C; B và D
    b) Đường chéo AC; BD
    c) Hai cạnh kề nhau: AB và BC; BC và CD; CD và DA
    Hai cạnh đối nhau: AB và CD; AD và BC
    d) Góc  ; ;;
    Hai góc đối nhau  và ;  và 
    e) Điểm nằm trong tứ giác M; P
    Điểm nằm ngoài tứ giác N; Q




    1. Định nghĩa :
    a/ Tứ giác :
    Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.











    Tứ giác ABCD (BDCA, CDAB ...) có :
    ( Các điểm : A ; B ; C ; D là các đỉnh.
    ( Các đoạn thẳng AB ; BC ; CD ; DA là các cạnh
    b) Tứ giác lồi : Là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.



    
    10’
    HĐ2: Tổng các góc của tứ giác :
    GV : Ta đã biết tổng số đo 3 góc của một ( ; bây giờ để tìm hiểu về số đo 4 góc của một tứ giác ta hãy làm bài ?3
     
    Gửi ý kiến