Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Download_11.jpg Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv 2219.jpg 2123.jpg 1918.jpg 1816.jpg 1718.jpg 1422.jpg 9a.jpg 397462112014.jpg 728.jpg 543.jpg 2109.jpg 1143.jpg SGK Tieng Anh 9 trang 10.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Vì giáo viên điện tử

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    HD Chuẩn KTKN - TA 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: NVP
    Người gửi: Nguyễn Văn Phong
    Ngày gửi: 22h:25' 26-08-2011
    Dung lượng: 231.0 KB
    Số lượt tải: 32
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO










    HƯỚNG DẪN

    THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG


    MÔN TIẾNG ANH - LỚP 6

    Lời giới thiệu
    Phần thứ nhất:
    GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG

    Phần thứ hai:
    HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH LỚP 6

    A. KHÁI QUÁT VỀ CÁC CHỦ ĐỀ

    Chương trình môn tiếng Anh trung học được xây dựng dựa vào quan điểm chủ điểm. Các chủ điểm giao tiếp được coi là cơ sở lựa chọn nội dung giao tiếp và các hoạt động giao tiếp, qua đó chi phối việc lựa chọn, sắp xếp nội dung ngữ liệu. Sáu chủ điểm xuyên suốt chương trình là:
    1. Personal information
    2. Education
    3.Community
    4. Nature
    5. Recreation
    6. People and places

    B. KHÁI QUÁT VỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT

    Hết lớp 6, học sinh có khả năng sử dụng những kiến thức tiếng Anh đã học trong phạm vi chương trình để:

    Nghe:

    Nghe hiểu được các câu mệnh lệnh và lời nói đơn giản thường dùng trên lớp học.
    Nghe hiểu những câu nói, câu hỏi-đáp đơn giản với tổng độ dài khoảng 40-60 từ về thông tin cá nhân, gia đình và nhà trường.

    
    Nói:

    Hỏi - đáp đơn giản về thông tin cá nhân, gia đình và nhà trường trong phạm vi các chủ điểm có trong chương trình.
    Thực hiện một số chức năng giao tiếp đơn giản: chào hỏi, đưa ra và thực hiện mệnh lệnh, nói vị trí đồ vật, hỏi-đáp về thời gian, miêu tả người, miêu tả thời tiết,...
    
    Đọc:

    Đọc hiểu được nội dung chính các đoạn độc thoại hoặc hội thoại đơn giản, mang tính thông báo với độ dài khoảng 50-70 từ, xoay quanh các chủ điểm có trong chương trình.

    
    Viết:

    Viết được một số câu đơn giản có tổng độ dài khoảng 40-50 từ có nội dung liên quan đến các chủ điểm có trong chương trình.

    
    
    C. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG

    Trọng tâm kiến thức, kĩ năng
    CHỦ ĐIỂM (Theme)1: Personal information
    - Oneself
    - Friends
    - House and family

    Speaking
    - Greet people
    - Say goodbye
    - Identify oneself and others
    - Introduce oneself and others
    - Ask how people are
    - Talk about someone`s age
    - Ask for and give numbers
    - Count to 100
    - Describe family and family members
    - Identify places, people and objects
    Listening
    Listen to monologues / dialogues within 50 words for general information
    Reading
    Read dialogues within 80 words for general information
    Grammar:
    - Simple present of to be (am, is, are)
    - Wh-questions: How? How old? How many?
    What? Where? Who?
    - Personal pronouns: I, we, she, he, you, they
    - Possessive pronouns: my, her, his, your
    - Indefinite articles: a / an
    - Imperative (commands): come in, sit down, stand up
    - This / That / These / Those
    - There is … / There are…
    Vocabulary:
    - Names of household objects: living room, chair, stereo, …
    - Words describing family members: father, mother, brother, sister, …
    - Names of occupations: engineer, teacher, student, …
    - Numbers to 100

    CHỦ ĐIỂM (Theme)2: Education
    - School facilities and activities
    - Children`s life in school

    Speaking
    - Ask and say the time
    - Identify possession
    - Describe school timetables
    - Describe classrooms / classroom objects / locations of objects
    - Give and obey orders
    Listening
    Listen to monologues / dialogues within 50 words for general information
    Reading
    Read dialogues within 80 words for general information
    Writing
    Write sentences or a paragraph within 50 words with idea/ word or pictur cues.
    Grammar:
    - Simple present: have, get up, brush, wash, go
    - Wh-questions: What time? How many? Which?
    - Yes / No questions: Do / Does
    - Possessive case
    - Adjectives: big, small, beautiful
    - Prepositions of time: at, on, in
    - Prepositions of places: at, on, in
    Vocabulary:
    - Words describing school facilities: school, classroom, floor, …
    - Words to talk about school subjects: English, Math, Literature, …
    - Words describing a timetable: Monday, Tuesday, ...
    - Ordinal numbers to tenth
    - Words describing time: (a quarter) to, past, half past, …

    CHỦ
     
    Gửi ý kiến