Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Download_11.jpg Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv 2219.jpg 2123.jpg 1918.jpg 1816.jpg 1718.jpg 1422.jpg 9a.jpg 397462112014.jpg 728.jpg 543.jpg 2109.jpg 1143.jpg SGK Tieng Anh 9 trang 10.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Vì giáo viên điện tử

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    HD Chuẩn KTKN - TA8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: NVP
    Người gửi: Nguyễn Văn Phong
    Ngày gửi: 22h:27' 26-08-2011
    Dung lượng: 206.0 KB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO











    HƯỚNG DẪN

    THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CỦA
    CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG


    MÔN TIẾNG ANH - LỚP 8
    Lời giới thiệu





    Phần thứ nhất:
    GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG










    Phần thứ hai:
















    HƯỚNG DẪN
    THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG
    CHƯƠNG TRÌNH ANH VĂN LỚP 8
    A. KHÁI QUÁT VỀ CÁC CHỦ ĐIỂM
    Chương trình môn Tiếng Anh trung học được xây dựng dựa vào quan điểm chủ điểm. Các chủ điểm giao tiếp được coi là cơ sở lựa chọn nội dung giao tiếp và các hoạt động giao tiếp, qua đó chi phối việc lựa chọn, sắp xếp nội dung ngữ liệu. Sáu chủ điểm xuyên suốt chương trình là:
    1. Personal information
    2. Education
    3.Community
    4. Nature
    5. Recreation
    6. People and places

    B. KHÁI QUÁT VỀ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
    Hết lớp 8, học sinh có khả năng sử dụng những kiến thức tiếng Anh đã học trong phạm vi chương trình để:

    Nghe:

    Nghe hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết các đoạn độc thoại / hội thoại trong phạm vi các nội dung chủ điểm đã học trong chương trình.
    Hiểu được các có độ dài khoảng 80-100 từ ở tốc độ tương đối chậm.
    
    Nói:

    Hỏi - đáp, miêu tả, kể, giải thích về các thông tin liên quan đến cá nhân các hoạt động học tập, sinh hoạt vui chơi, giải trí.
    Thực hiện một số chức năng giao tiếp cơ bản: thông báo, trình bày, diễn đạt lời đề nghị, chấp nhận hoặc từ chối lời đề nghị, diễn đatj lời hứa,...
    
    Đọc:

    Đọc hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết các văn bản với độ dài khoảng 110-140 từ, xoay quanh các chủ điểm có trong chương trình.
    
    Viết:

    Viết theo mẫu và có gợi ý đoạn văn có độ dài khoảng 60-80 từ về nội dung liên quan đến các chủ điểm đã học hoặc để phục vụ các nhu cầu giao tiếp đơn giản như viết thư cám ơn, viết lời mời,...
    
    
    C. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG
    CHỦ ĐIỂM (THEME)1: PERSONAL INFORMATION
    Topics: - Friends
    - House and home
    Speaking: - Introduce people and respond to introductions
    - Describe people’s appearance
    - Make arrangements
    - Talk about intentions
    - Ask for and give reasons
    - Talk about past events
    Listening :
    Students will be able to:
    Listen to monologues / dialogues within 100 words for general or detailed information
    Reading :
    Students will be able to:
    Read dialogues and passages within 120-150 words for general or detailed information
    Writing
    Students will be able to:
    Write about oneself / others / a description of a room in the house within 70-80 words using word cues / pictures
    - Introduce people and respond to introductions
    - Describe people’s appearance
    - Make arrangements
    - Talk about intentions
    - Ask for and give reasons
    - Talk about past events
    Grammar:
    - Present simple, Past simple
    - Future with be going to
    - Reflexive pronouns: yourself, myself, themselves
    - Modal verbs: must, have to, ought to
    - Adverbs of place: here, there, upstairs, downstairs, …
    - Adjective + too / enough + to - infinitive
    - Let’s
    - Why, Because
    Vocabulary:
    - Words describing house and home: rug, armchair,
    couch, oven, sink, cooker, …
    - Names of telecommunication devices: fax machine,
    mobile phone, …
    - Words describing appearance: thin, tall, short, …

    CHỦ ĐIỂM (THEME)2: EDUCATION
    Topics:
    - Our past
    - School life and study habits
    Speaking
    Students will be able to:
    - Ask for and respond to favors
    - Give advice and instructions
    - Express obligation
    - Offer and respond to assistance
    - Talk about study habits
    - Talk about future plans
    Listening
    Students will be able to:
    Listen to monologues / dialogues within 100 words for general or detailed information
    Reading
    Students will be able to:
    Read dialogues and passages within 120-150 words for general or detailed information
    Writing
    Students will be able to:
    - Write an informal letter within 70-80 words to a
    friend
    - Write about a future plan using suggested guidelines or questions
    Grammar:
    - Present simple with future meaning
    - Reported speech:
     
    Gửi ý kiến