Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Download_11.jpg Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv 2219.jpg 2123.jpg 1918.jpg 1816.jpg 1718.jpg 1422.jpg 9a.jpg 397462112014.jpg 728.jpg 543.jpg 2109.jpg 1143.jpg SGK Tieng Anh 9 trang 10.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Vì giáo viên điện tử

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    UNIT 9 - LESSON B2,3 (G6)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:20' 11-01-2011
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 223
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên: Trịnh Thị Thực
    Trường THCS Tiền Phong -
    Yên Dũng - Bắc Giang
    GIÁO ÁN ANH 6
    UNIT 9 - LESSON 4: B2-3
    Have a good lesson!
    Hair
    Eyes
    Lips
    Nose
    Shoulders
    I. Vocabulary:
    black ( adj ):
    white ( adj ):
    brown (adj):
    gray (adj):
    mầu đen
    mầu trắng
    mầu nâu
    mầu xám
    Period 58: Lesson 4: B2-3
    Unit 9: THE BODY
    red (adj):
    mầu đỏ
    yellow (adj):
    mầu vàng
    blue (adj):
    mầu xanh da trời
    green (adj):
    mầu xanh lá cây
    purple (adj):
    mầu tím
    orange (adj):
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    mầu cam
    Hoa: I have a new doll.
    Mai: What color is her hair?
    Hoa: It`s black.
    Mai: What color are her eyes?
    Hoa: They`re brown.
    Hoa
    Mai
    II. Dialogue:
    Hoa: I have a new doll.
    Mai: What color is her hair?
    Hoa: It`s black.
    Mai: What color are her eyes?
    Hoa: They`re brown.
    Form:
    What color +
    is +
    her/his hair?
    What color +
    are +
    her/his eyes?
    It`s +
    adj. of color.
    They`re +
    adj. of color.
    A:
    A:
    B:
    B:
    Use:
    Hỏi và trả lời về màu tóc và mắt.
    Her hair is yellow.
    Her eyes are black.
    REMEMBER
    Tính từ chỉ mầu sắc.
    Cách hỏi về mầu tóc và mầu mắt.
    HOMEWORK
    - Learn by heart new vocabulary and form.
    Write 2 sentences to describe your close friend’s hair and eyes.
    Kính chào tạm biệt Quý thÇy c« vµ c¸c em häc sinh
     
    Gửi ý kiến