Chào mừng quý vị đến với Vì giáo viên điện tử
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
MA TRẬN VÀ ĐỂ KT HÓA 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: MA TRẬN VÀ ĐỂ KT HÓA 8
Người gửi: Nguyễn Ngọc Vinh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:55' 04-03-2011
Dung lượng: 97.0 KB
Số lượt tải: 144
Nguồn: MA TRẬN VÀ ĐỂ KT HÓA 8
Người gửi: Nguyễn Ngọc Vinh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:55' 04-03-2011
Dung lượng: 97.0 KB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn 16/02/2011
KIỂM TRA 1 TIẾT
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY :
1 Kiến thức :
( Kiểm tra những kiến thức đã học trong chương IV, đánh giá chất lượng tiếp thu của học sinh, để củng cố lại những kiến thức mà các em chưa nắm được
2 Kỹ năng :( Biết trả lời câu hỏi và giải đáp bài tập
3 Thái độ : ( Rèn tính cẩn thận, chính xác, tự giác trong học tập và trung thực khi kiểm tra.
Cấp độ
Tên
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Oxi
Biết tính chất vật lí của oxi
Tính chất hóa học
Của ôxi
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
1
2
2
2,5 điểm = 25%
Tính chất hóa học
ôxi
Xác định tên kim loại
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1
1
1điểm=
10%
2. sự oxi hóa-phản ứng hóa hợp
Phản ưng hhop
Phản ưng phân hủy
Tính được thể tích khí oxi (đktc) tham gia trong phảnt ứng.
Tính được khôi
Lượng từng chất trong hỗn hợp
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
1
1
0,5
1
2
4
3,5 điểm = 35%
3.Phân loại ôxit
Oxit bazo &oxi axit
Tính được thể tích khí ôxi (đktc) tham gia phản ứng và sản phẩm.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
1
1
0,5
3
1,5 điểm = 15%
4Điều chế ôxi
Điều chế ôxi trong CN&trong PTN
Nhận biết được một số PƯHH cụ thể dựa vào dấu hiệu quan sát được.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
1
0,5
2
1,0 điểm = 10%
5. không khí sự cháy
Thành phần không khí-sự cháy-sự ooxxi hóa chậm
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
1
0,5 điểm = 5%
Tổng số câu
Tổng số điểm %
4 20%
4
20%
2 2
10% 30%
1
20%
13
10 điểm
Kiểm tra 45 phút Hoá 8 Tiết 46
I Trắc nghiêm (5 điểm). Haõy khoanh troøn 1 trong caùc chöõ caùi A,B,C,D ñöùng tröôùc phöông aùn choïn ñuùng
Câu 1: Cho các chất sau : 1.CuO; 2.SO2 ;3.ZnCl2,, 4CO2; 5.KMnO4, 6.KCl;7.Na2O ;8.MgO 9.ZnO;
10.K2O. Các chất oxit bazơ là :
A. 1,7,8,9,10 ; B. 1,2,3,8,9. ; C. 1,3,5,7,9,10 ; D.1,5,6,7,8,10.
Câu 2: Phaûn öùng thuoäc loaïi phaûn öùng Phaân huûy laø:
A. CuO + H2 Cu + H2O B. 2HgO 2Hg + O2
C. 2SO2 + O2 2SO3 D. Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2
Câu 3 : Khối lượng 11,2 lít O2 ở (Đktc) là
A: 8 gam ; B: 16 gam; C: 32 gam; D: 4,8gam.
Câu 4: Khối lượng của 11,2 lít CO2 và O2 ở đktc là 19 gam .Tỉ lệ % thể tích của oxi trong hỗn hợp là
A:50%; B : 25 %; C: 75%; D: 80%.
Câu 5: 11,2 lit O2 ở đktc tác dụng vừa đủ khối lượng kẽm là
A: 65g; B: 56 g; C: 32,5 g; D: 28g.
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit CH4 ở đktc ,thu được CO2 và nước. Khối lượng CO2 thu được là
A: 3.3 g; B: 6.6 g; C: 13,2 g
KIỂM TRA 1 TIẾT
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY :
1 Kiến thức :
( Kiểm tra những kiến thức đã học trong chương IV, đánh giá chất lượng tiếp thu của học sinh, để củng cố lại những kiến thức mà các em chưa nắm được
2 Kỹ năng :( Biết trả lời câu hỏi và giải đáp bài tập
3 Thái độ : ( Rèn tính cẩn thận, chính xác, tự giác trong học tập và trung thực khi kiểm tra.
Cấp độ
Tên
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Oxi
Biết tính chất vật lí của oxi
Tính chất hóa học
Của ôxi
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
1
2
2
2,5 điểm = 25%
Tính chất hóa học
ôxi
Xác định tên kim loại
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1
1
1điểm=
10%
2. sự oxi hóa-phản ứng hóa hợp
Phản ưng hhop
Phản ưng phân hủy
Tính được thể tích khí oxi (đktc) tham gia trong phảnt ứng.
Tính được khôi
Lượng từng chất trong hỗn hợp
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
1
1
0,5
1
2
4
3,5 điểm = 35%
3.Phân loại ôxit
Oxit bazo &oxi axit
Tính được thể tích khí ôxi (đktc) tham gia phản ứng và sản phẩm.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2
1
1
0,5
3
1,5 điểm = 15%
4Điều chế ôxi
Điều chế ôxi trong CN&trong PTN
Nhận biết được một số PƯHH cụ thể dựa vào dấu hiệu quan sát được.
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
1
0,5
2
1,0 điểm = 10%
5. không khí sự cháy
Thành phần không khí-sự cháy-sự ooxxi hóa chậm
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
0,5
1
0,5 điểm = 5%
Tổng số câu
Tổng số điểm %
4 20%
4
20%
2 2
10% 30%
1
20%
13
10 điểm
Kiểm tra 45 phút Hoá 8 Tiết 46
I Trắc nghiêm (5 điểm). Haõy khoanh troøn 1 trong caùc chöõ caùi A,B,C,D ñöùng tröôùc phöông aùn choïn ñuùng
Câu 1: Cho các chất sau : 1.CuO; 2.SO2 ;3.ZnCl2,, 4CO2; 5.KMnO4, 6.KCl;7.Na2O ;8.MgO 9.ZnO;
10.K2O. Các chất oxit bazơ là :
A. 1,7,8,9,10 ; B. 1,2,3,8,9. ; C. 1,3,5,7,9,10 ; D.1,5,6,7,8,10.
Câu 2: Phaûn öùng thuoäc loaïi phaûn öùng Phaân huûy laø:
A. CuO + H2 Cu + H2O B. 2HgO 2Hg + O2
C. 2SO2 + O2 2SO3 D. Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2
Câu 3 : Khối lượng 11,2 lít O2 ở (Đktc) là
A: 8 gam ; B: 16 gam; C: 32 gam; D: 4,8gam.
Câu 4: Khối lượng của 11,2 lít CO2 và O2 ở đktc là 19 gam .Tỉ lệ % thể tích của oxi trong hỗn hợp là
A:50%; B : 25 %; C: 75%; D: 80%.
Câu 5: 11,2 lit O2 ở đktc tác dụng vừa đủ khối lượng kẽm là
A: 65g; B: 56 g; C: 32,5 g; D: 28g.
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit CH4 ở đktc ,thu được CO2 và nước. Khối lượng CO2 thu được là
A: 3.3 g; B: 6.6 g; C: 13,2 g
 






Các ý kiến mới nhất