Chào mừng quý vị đến với Vì giáo viên điện tử
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
PRACTICE UNIT 3 (G9)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HNV
Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:42' 08-10-2012
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 395
Nguồn: HNV
Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:42' 08-10-2012
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 395
Số lượt thích:
0 người
UNIT 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
Modal could / would with wish (review)
Prepositions of time
Adverb clauses of result
VOCABULARY:
Word
Transcript
Class
Meaning
banyan
/ˈbanjən/
n
cây đa
blanket
/ˈ/
n
chăn, mền
blind man`s buff /bluff
/mans /
n
trò chơi bịt mắt bắt dê
buff
//
n
người say mê, thông thạo (một bộ môn)
collection
/kəˈ(ə)n/
n
bộ sưu tập
comment
/ˈ/
n
lời phê bình, nhận xét
contest
/ˈ/
n
cuộc thi, cuộc đau tài
entrance
/ˈ(ə)ns/
n
lối vào, cổng
grocery
/ˈ(ə)ri/
n
hàng khô, tạp phẩm
grocery store
/ˈ(ə)ri ː/
n
tiệm tạp hóa
hamburger
/ˈhambəːgə/
n
bánh ham-bơ-gơ
highway
/ˈ/
n
đường cao tốc, quốc lộ
journey
/ˈːni/
n
cuộc hành trình, chuyến đi
like
//
pre
như, giống như
maize
//
n
ngô, bắp
pagoda
/pəˈ/
chùa
role
//
n
vai, vai trò
route
/ruːt/ or //
n
tuyến đường
bus route
/ruːt/
n
tuyến xe buýt
roundabout route
/ˈruːt/
n
tuyến đường vòng
shrine
//
n
miếu thờ, điện thờ, am
sightseer
/ˈˌsiːə(r)/
n
người ngắm cảnh, khách tham quan
snack
/snak/
n
bữa ăn vội, bữa ăn qua, món ăn nhanh
tip
//
n
tiền cho thêm, tiền hoa hồng, tiền boa
comment
/ˈ/
v
nhận xét, đưa ra quan điểm, ý kiến
entitle
/ˈ(ə)l, -/
v
đặt đầu đề, đặt tựa
feed(fed/fed)
/fiːd/
v
cho ăn
gather
/ˈgaðə/
v
thu hoạch (mùa màng)
lie(lay/lain)
//
v
nằm
locate
/lə(ʊ)ˈ/
v
xác định vị trí
plough
//
v
cày
I. Viết lại các câu sau, bắt đầu bằng “S + wish/ wishes………” :
11. Hoa and Ba won’t go fishing this weekend.
( ______________________________________________________
12. She has never been Hue.
( ______________________________________________________
13. Van cannot take part in the school match tomorrow.
( ______________________________________________________
14. We cannot go to Vung Tau on this Sunday because it may rain.
( ______________________________________________________
15. My classmates are always late for class.
( ______________________________________________________
16. There is no water in this river during hot months.
( ______________________________________________________
17. Hoa misses her parents a lot because they live far away from each other.
( ______________________________________________________
18. He never gets high marks on Literature.
( ______________________________________________________
19. I may not come to play with you tomorrow because I’m still sick.
( ______________________________________________________
20. I live in a crowded and noisy area.
( ______________________________________________________
21. They don’t have any final decisions for their project.
( ______________________________________________________
22. Uyen can’t attend the trip because her sickness.
( ______________________________________________________
23. I have to work hard tomorrow.
( ______________________________________________________
24. He doesn’t know anything about farming.
( ______________________________________________________
25. The government hasn’t done anything for this region.
( ______________________________________________________
26. These boys are too short. They can’t play volleyball.
( ______________________________________________________
27. Today my team is very bad. That won’t be like that tomorrow.
( ______________________________________________________
28. The air is quite polluted here.
( ______________________________________________________
29. It is raining so we may not go out this evening.
( ______________________________________________________
30. He is busy on the day we play our match.
( ______________________________________________________
II. Chọn 1 đáp án đúng nhất trong a, b, c hoặc d để điền vào chổ trống:
31. The farmers were working _______ the farm when we came.
a. on b. in c. at d. from
32. The children ran _____ the hill to see the sunset.
a. on
Modal could / would with wish (review)
Prepositions of time
Adverb clauses of result
VOCABULARY:
Word
Transcript
Class
Meaning
banyan
/ˈbanjən/
n
cây đa
blanket
/ˈ/
n
chăn, mền
blind man`s buff /bluff
/mans /
n
trò chơi bịt mắt bắt dê
buff
//
n
người say mê, thông thạo (một bộ môn)
collection
/kəˈ(ə)n/
n
bộ sưu tập
comment
/ˈ/
n
lời phê bình, nhận xét
contest
/ˈ/
n
cuộc thi, cuộc đau tài
entrance
/ˈ(ə)ns/
n
lối vào, cổng
grocery
/ˈ(ə)ri/
n
hàng khô, tạp phẩm
grocery store
/ˈ(ə)ri ː/
n
tiệm tạp hóa
hamburger
/ˈhambəːgə/
n
bánh ham-bơ-gơ
highway
/ˈ/
n
đường cao tốc, quốc lộ
journey
/ˈːni/
n
cuộc hành trình, chuyến đi
like
//
pre
như, giống như
maize
//
n
ngô, bắp
pagoda
/pəˈ/
chùa
role
//
n
vai, vai trò
route
/ruːt/ or //
n
tuyến đường
bus route
/ruːt/
n
tuyến xe buýt
roundabout route
/ˈruːt/
n
tuyến đường vòng
shrine
//
n
miếu thờ, điện thờ, am
sightseer
/ˈˌsiːə(r)/
n
người ngắm cảnh, khách tham quan
snack
/snak/
n
bữa ăn vội, bữa ăn qua, món ăn nhanh
tip
//
n
tiền cho thêm, tiền hoa hồng, tiền boa
comment
/ˈ/
v
nhận xét, đưa ra quan điểm, ý kiến
entitle
/ˈ(ə)l, -/
v
đặt đầu đề, đặt tựa
feed(fed/fed)
/fiːd/
v
cho ăn
gather
/ˈgaðə/
v
thu hoạch (mùa màng)
lie(lay/lain)
//
v
nằm
locate
/lə(ʊ)ˈ/
v
xác định vị trí
plough
//
v
cày
I. Viết lại các câu sau, bắt đầu bằng “S + wish/ wishes………” :
11. Hoa and Ba won’t go fishing this weekend.
( ______________________________________________________
12. She has never been Hue.
( ______________________________________________________
13. Van cannot take part in the school match tomorrow.
( ______________________________________________________
14. We cannot go to Vung Tau on this Sunday because it may rain.
( ______________________________________________________
15. My classmates are always late for class.
( ______________________________________________________
16. There is no water in this river during hot months.
( ______________________________________________________
17. Hoa misses her parents a lot because they live far away from each other.
( ______________________________________________________
18. He never gets high marks on Literature.
( ______________________________________________________
19. I may not come to play with you tomorrow because I’m still sick.
( ______________________________________________________
20. I live in a crowded and noisy area.
( ______________________________________________________
21. They don’t have any final decisions for their project.
( ______________________________________________________
22. Uyen can’t attend the trip because her sickness.
( ______________________________________________________
23. I have to work hard tomorrow.
( ______________________________________________________
24. He doesn’t know anything about farming.
( ______________________________________________________
25. The government hasn’t done anything for this region.
( ______________________________________________________
26. These boys are too short. They can’t play volleyball.
( ______________________________________________________
27. Today my team is very bad. That won’t be like that tomorrow.
( ______________________________________________________
28. The air is quite polluted here.
( ______________________________________________________
29. It is raining so we may not go out this evening.
( ______________________________________________________
30. He is busy on the day we play our match.
( ______________________________________________________
II. Chọn 1 đáp án đúng nhất trong a, b, c hoặc d để điền vào chổ trống:
31. The farmers were working _______ the farm when we came.
a. on b. in c. at d. from
32. The children ran _____ the hill to see the sunset.
a. on
 






Các ý kiến mới nhất