Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Download_11.jpg Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv 2219.jpg 2123.jpg 1918.jpg 1816.jpg 1718.jpg 1422.jpg 9a.jpg 397462112014.jpg 728.jpg 543.jpg 2109.jpg 1143.jpg SGK Tieng Anh 9 trang 10.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Vì giáo viên điện tử

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    PRACTICE UNIT 3 (G9)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: HNV
    Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:42' 08-10-2012
    Dung lượng: 72.0 KB
    Số lượt tải: 395
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
    Modal could / would with wish (review)
    Prepositions of time
    Adverb clauses of result

    VOCABULARY:

    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    
    banyan
    /ˈbanjən/
    n
    cây đa
    
    blanket
    /ˈ/
    n
    chăn, mền
    
    blind man`s buff /bluff
    /mans /
    n
    trò chơi bịt mắt bắt dê
    
    buff
    //
    n
    người say mê, thông thạo (một bộ môn)
    
    collection
    /kəˈ(ə)n/
    n
    bộ sưu tập
    
    comment
    /ˈ/
    n
    lời phê bình, nhận xét
    
    contest
    /ˈ/
    n
    cuộc thi, cuộc đau tài
    
    entrance
    /ˈ(ə)ns/
    n
    lối vào, cổng
    
    grocery
    /ˈ(ə)ri/
    n
    hàng khô, tạp phẩm
    
    grocery store
    /ˈ(ə)ri ː/
    n
    tiệm tạp hóa
    
    hamburger
    /ˈhambəːgə/
    n
    bánh ham-bơ-gơ
    
    highway
    /ˈ/
    n
    đường cao tốc, quốc lộ
    
    journey
    /ˈːni/
    n
    cuộc hành trình, chuyến đi
    
    like
    //
    pre
    như, giống như
    
    maize
    //
    n
    ngô, bắp
    
    pagoda
    /pəˈ/

    chùa
    
    role
    //
    n
    vai, vai trò
    
    route
    /ruːt/ or //
    n
    tuyến đường
    
    bus route
    /ruːt/
    n
    tuyến xe buýt
    
    roundabout route
    /ˈruːt/
    n
    tuyến đường vòng
    
    shrine
    //
    n
    miếu thờ, điện thờ, am
    
    sightseer
    /ˈˌsiːə(r)/
    n
    người ngắm cảnh, khách tham quan
    
    snack
    /snak/
    n
    bữa ăn vội, bữa ăn qua, món ăn nhanh
    
    tip
    //
    n
    tiền cho thêm, tiền hoa hồng, tiền boa
    
    comment
    /ˈ/
    v
    nhận xét, đưa ra quan điểm, ý kiến
    
    entitle
    /ˈ(ə)l, -/
    v
    đặt đầu đề, đặt tựa
    
    feed(fed/fed)
    /fiːd/
    v
    cho ăn
    
    gather
    /ˈgaðə/
    v
    thu hoạch (mùa màng)
    
    lie(lay/lain)
    //
    v
    nằm
    
    locate
    /lə(ʊ)ˈ/
    v
    xác định vị trí
    
    plough
    //
    v
    cày
    
    
    I. Viết lại các câu sau, bắt đầu bằng “S + wish/ wishes………” :
    11. Hoa and Ba won’t go fishing this weekend.
    ( ______________________________________________________
    12. She has never been Hue.
    ( ______________________________________________________
    13. Van cannot take part in the school match tomorrow.
    ( ______________________________________________________
    14. We cannot go to Vung Tau on this Sunday because it may rain.
    ( ______________________________________________________
    15. My classmates are always late for class.
    ( ______________________________________________________
    16. There is no water in this river during hot months.
    ( ______________________________________________________
    17. Hoa misses her parents a lot because they live far away from each other.
    ( ______________________________________________________
    18. He never gets high marks on Literature.
    ( ______________________________________________________
    19. I may not come to play with you tomorrow because I’m still sick.
    ( ______________________________________________________
    20. I live in a crowded and noisy area.
    ( ______________________________________________________
    21. They don’t have any final decisions for their project.
    ( ______________________________________________________
    22. Uyen can’t attend the trip because her sickness.
    ( ______________________________________________________
    23. I have to work hard tomorrow.
    ( ______________________________________________________
    24. He doesn’t know anything about farming.
    ( ______________________________________________________
    25. The government hasn’t done anything for this region.
    ( ______________________________________________________
    26. These boys are too short. They can’t play volleyball.
    ( ______________________________________________________
    27. Today my team is very bad. That won’t be like that tomorrow.
    ( ______________________________________________________
    28. The air is quite polluted here.
    ( ______________________________________________________
    29. It is raining so we may not go out this evening.
    ( ______________________________________________________
    30. He is busy on the day we play our match.
    ( ______________________________________________________
    II. Chọn 1 đáp án đúng nhất trong a, b, c hoặc d để điền vào chổ trống:
    31. The farmers were working _______ the farm when we came.
    a. on b. in c. at d. from
    32. The children ran _____ the hill to see the sunset.
    a. on
     
    Gửi ý kiến