Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Download_11.jpg Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv 2219.jpg 2123.jpg 1918.jpg 1816.jpg 1718.jpg 1422.jpg 9a.jpg 397462112014.jpg 728.jpg 543.jpg 2109.jpg 1143.jpg SGK Tieng Anh 9 trang 10.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Vì giáo viên điện tử

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Thi học kỳ I Toán 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Hà Minh Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:19' 08-12-2010
    Dung lượng: 67.5 KB
    Số lượt tải: 55
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Năm Học : 2008- 2009
    Môn : TOÁN 8
    Thời gian : 90 phút

    Phần I . Trắùc Nghiệm ( 3,0 điểm)
    Hãy khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng .
    Câu 1. Tính ( x – 1 )( x2 + x + 1) = ?
    A. x3 - 1 B. x3 + 1 C. ( x - 1 )3 D. (x + 1)3
    Câu 2. Kết quả phân tích đa thức x( x – 1 ) - 3 x + 3 thành nhân tử là :
    A. (x + 1 )(x – 3) B. (x - 1 )(x – 3) C. (x + 1 )(x + 3) D. (x - 1 )(x + 3)
    Câu 3. Kết quả của phép chia : ( 27x3 – 27x2y + 9xy2 – y3 ) : ( 9x2 – 6xy + y2 ) = ?
    A. 3x - y B. 3x + y C. (3x – y)( 3x + y ) D. Đáp số khác .
    Câu 4. Rút gọn biểu thức ( 2x + 4 )2 + 2( 2x + 4 )( 6 – 2x ) 6 – 2x)2 là :
    A. 4x2 B. 4x + 10 C. 100 D. Đáp số khác
    Câu 5. Phân thức rút gọn thành :
    A. B. C. D. Đáp số khác
    Câu 6. Thực hiện phép tính = ?
    A. B. C. D.
    Câu 7. Một tứ giác là hình vuông nếu nó là :
    A . Hình thoi có một góc vuông B. Hình bình hành có một góc vuông .
    C . Hình thang có hai góc vuông . D . Tứ giác có 3 góc vuông
    Câu 8. Cho tam giác ABC vuông tại A . Biết AC = 8 cm ; BC = 10 cm . Diện tích của tam giác ABC bằng :
    B A. 48 cm2 B. 24 cm2
    10 cm
    C. 80 cm2 D. 40 cm2
    A 8 cm C
    Câu 9. Hình nào sau đây không có tâm đối xứng
    A. Hình vuông B. Hình bình hành C. Hình thang cân D . Hình thoi
    Câu 10. Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm , chiều rộng 3 cm . Một hình vuông có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật trên thì cạnh hình vuông là :
    A. 4 cm B. 5 cm C. 6 cm D . 8 cm
    Câu 11. Cho hình bên . Độ dài đường trung bình MN của hình thang bằng :
    A 10 cm B
    A. 19 cm B. 14 cm
    M N
    C. 23 cm D. 28 cm
    C 18 cm D
    Câu 12. Hai kích thước của hình chữ nhật là 4 cm ; 6 cm . Hỏi diện tích của hình chữ nhật đó là :
    A. 24 cm B. 12 cm2 C. 24 cm2 D. Một kết quả khác .

    Phần II .Tự Luận ( 7,0 điểm )
    Bài 1 ( 1,5 điểm )
    a>. Tính hợp lí : A = 1,42 – 1,4.4,8 + 2,42
    b>. Làm tính chia : ( x3 + 2x2 + x - 4 ) : (x - 1 )
    Bài 2 ( 2,0 điểm )
    Cho biểu thức
    a>. Tìm điều kiện xác định của A .
    b>. Rút gọn A.
    c>. Tìm x để A = 2 .
    Bài 3 ( 2,5 điểm )
    Cho tam giác ABC có M , N lần lượt là trung điểm của AC và AB . Gọi G là giao điểm của BM và CN ; P , Q là trung điểm của BG và CG .
    a>. Chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình hành .
    b>. Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác MNPQ là hình chữ nhật .
    c>. Chứng minh MN + PQ = BC
    Bài 4 ( 1,0 điểm ) A 12 cm B
    Tính diện tích tứ giác ABCD theo
    các độ dài đã cho trên hình .Biết diện
    tích tam giác BEC bằng 24cm2,
    D E C
    18 cm











     
    Gửi ý kiến