Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Download_11.jpg Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv 2219.jpg 2123.jpg 1918.jpg 1816.jpg 1718.jpg 1422.jpg 9a.jpg 397462112014.jpg 728.jpg 543.jpg 2109.jpg 1143.jpg SGK Tieng Anh 9 trang 10.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Vì giáo viên điện tử

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Thủ Thuật Excel Mới 2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: NVP
    Người gửi: Nguyễn Văn Phong
    Ngày gửi: 00h:57' 05-10-2012
    Dung lượng: 62.0 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    1. View Nhóm Tool | Options | Views.
    Nhóm Show (Mức Application) • Startup Task Pane: Hiện khung chứa các công việc thông thường liên quan đến tạo Workbook, Sherach, Clipboard, Insert Clip Art bên cạnh phải màn hình. • Formular bar: Hiện thanh nhập công thức nằm phía trên các tiêu đề cột (A, B, …) • Status bar: Hiện thị thanh trạng thái làm việc • Windows in Taskbar: Hiển thị riêng biệt các cửa sổ Workbook trên thanh Taskbar của Windows (nếu bỏ chọn thì các cửa sổ Workbook sẽ được hiển thị nhóm lại)
    Nhóm Comments (Mức Application) • None: Ẩn tất cả các chú thích và ký hiệu có chú thích của ô • Comment indicator only: Chỉ cho hiện ký hiệu có chú thích của ô, khi rà chuột lên thì chú thích sẽ hiện ra. • Comment & indicator: Các chú thích luôn hiện ra trên màn hình bảng tính.
    Nhóm Objects (Mức Application) • Show all: Cho hiển thị tất cả các đối tượng như Textbox, hình, đồ thị, các hình vẽ từ công cụ Drawing… • Show placeholders: Các đồ thị sẽ biến thành hộp chữ nhật màu xám (làm tăng tốc độ tính toán trong bảng tính) • Hide all: Ẩn tất cả các đối tượng Windows Options • Page breaks: Hiển thị bảng tính trong chế độ phân trang (Sheet) • Formulars: Hiển thị công thức trong các ô chứa công thức, không hiển thị kết quả tính toán (Sheet) • Gridlines: Hiển thị đường lưới mờ phân chia các ô trong bảng tính (Sheet) • Gridlines color: Lựa chọn màu sắc cho đường lưới • Row & column headers: Hiển thị tiêu đề các dòng (1, 2,…) và các cột (A, B, C,…) (Sheet) • Outline symbols: Nếu bạn có sử dụng chức năng Ouline (Data | Group and Outline) và muốn hiện các ký hiệu Outline thì chọn cái này. (Sheet) • Zero values: Cho hiện số 0, nếu bỏ chọn thì các số 0 trên sheet sẽ bị ẩn đi (Sheet) • Horizontal scroll bar: Cho hiện thanh cuốn ngang (Workbook) • Vertical scroll bar: Cho hiện thanh cuốn dọc (Workbook) • Sheet tabs: Cho hiện nhóm tên các sheet bên góc dưới bên trái màn hình. (Workbook
    2. Calculation
    Nhóm Calculation • Automatic: Excel tự động tính toán lại các công thức khi có sự thay đổi trong bảng tính. (Workbook) • Automatic except tables: Excel tự động tính toán lại các công thức khi có sự thay đổi trong bảng tính ngoại trừ các bảng số liệu tạo ra dùng lệnh Data Table sẽ không được tính lại.(Workbook) • Manual: Nhấn F9 để ra lệnh tính toán khi cần, Excel sẽ không tính toán lại các công thức khi có sự thay đổi trong bảng tính. (Workbook) o Recalculate before save: Nếu chọn, Excel sẽ tính toán lại tất cả các công thức trước khi lưu. • Calc Now (F9): Nhấn F9 thì Excel sẽ tính toán lại tất cả các công thức có trong Workbook (Workbook) • Calc Sheet: Nhấn nút này Sheet sẽ được tính toán lại (Sheet) • Iteration: Cho phép tính toán tham chiếu vòng, qui định số lần lặp cho tính toán có tham chiếu vòng. (Thường tính năng này dùng trong dự báo, ước lượng).(Workbook) o Maximum iterations: Số lần tính toán lặp tối đa (số càng lớn thì lần lặp càng lớn, chỉ nhận số nguyên dương) o Maximum change: Độ chính xác của các lần tính toán lặp (số càng nhỏ thì kết quả càng chính xác, nhận giá trị >=0)
    Nhóm Workbook options (Workbook) • Update remote references: Cho phép tính toán và cập nhập các công thức có tham chiếu đến các Workbook (ứng dụng) khác. • Precision as displayed: Thay đổi ngay tức khắc độ chính của các giá trị lưu trong các ô từ độ chính xác 15 số của phần số thập phân sang độ chính xác theo định dạng hiện tại của ô. • 1904 date system: Sử dụng hệ thống ngày bắt đầu tính toán là 02 tháng 01 năm 1904 (thường sử dụng cho các hệ điều hành MAC OS của Apple). Windows sử dụng mặc định hệ thống ngày bắt đầu là 01 tháng 01 năm 1990. • Save external link values: Cho phép lưu lại các giá trị tham chiếu từ workbook (ứng dụng) khác. Điều này sẽ làm tăng kích cở tập tin. • Accept labels in formulars: Cho phép sử dụng các nhãn vào trong công thức
    3. Edit Tất cả tùy chọn áp dụng cho mức Application
    Edit directly in cell: Cho phép 2 vào dung trong ơ thay vì vào thanh Formula
    Allow cell drag and drop: Cho phép kéo và các ơ
    Alert
     
    Gửi ý kiến